CÔNG TY TNHH Ô TÔ HYUNDAI GIẢI PHÓNG
Điện thoại: 0903 15 68 86 - 0943 578 866
Loại xe:
Mẫu xe:
Xuất xứ:
Từ năm:
Giá từ:
Đến năm:
Cho đến:
Hộp số:

Thử & đánh giá xe

Tin tức mới nhất

Xem thêm

Thống kê truy cập

Giá xe SantaFe 2013 : 1.270.000.000 VND

Santa Fe 2014, chiếc SUV thế hệ mới sở hữu thiết kế sắc nét hơn mẫu xe hiện hành. Hyundai gọi ngôn ngữ thiết kế mới này là "Storm Edge" và cho biết đó là sự phát triển từ chủ đề "Fluidic Sculpture" (điêu khắc dòng chảy) đã được sử dụng trong vài năm qua.

 

Hyundai SantaFe 2014 có nhiều thay đổi khá ấn tượng về thiết kế nội và ngoại thất. Kích thước xe cũng có sự điều chỉnh cho dài, rộng hơn. Xe có chiều dài 4.690 mm, chiều rộng 1.880 mm, chiều cao 1.680 mm cùng chiều dài cơ sở 2.700 mm, dài hơn bản cũ 40mm, rộng hơn 5mm, nhưng chiều cao lại giảm 45mm. Trong cabin là các loại vật liệu cao cấp cùng thiết kế hiện đại. Các đặc điểm nổi bật gồm bảng điều khiển 2 tông màu, vô-lăng kiểu thể thao cùng những điểm nhấn bằng kim loại.

>>hyundai 2.5 tấn

>>hyundai 3.5 tấn

 

Nội thất Santafe 2013  được trang bị ghế da, cảm biến ánh sáng, cảm biến mưa, hệ thống âm thanh gồm CD, MP3, USB và AUX gồm 6 loa. Xe cũng có khá nhiều tính năng mới như tay lái trợ lực điện, chế độ Active ECO (bản máy dầu), chìa khóa thông minh Start/stop- Ngoài các chức năng của chìa khóa thông minh, còn có thêm chức năng “Welcome” – khi phát hiện người lái đi tới, đèn tín hiệu sẽ nhấp nháy, đồng 
thời bật đèn soi đường giúp cho việc lên xuống xe an toàn hơn…

 

Hyundai Santafe 2014 được thiết kế với chế độ gập ghế hàng thứ 2 kiểu: 4:2:4, rất tiện lợi, ngoài ra, hàng ghế thứ 2 có thể điều chỉnh trượt lên. Điều này rất thuận tiện khi chở trẻ em ở phía sau, hoặc khi cần khoảng không lớn ở khoang chứa đồ. Khi không dùng đến hàng ghế thứ 3, có thể gập lại thành 1 mặt phẳng, đồng thời xe được trang bị vách ngăn như trên các xe hatchback, hoặc Santa Fe 5 chỗ rất tiện lợi.

 

Hyundai SantaFe 2014 được nhập khẩu nguyên chiếc và phân phối chính thức ở thị trường Việt Nam sẽ có 2 phiên bản. Phiên bản máy xăng được trang bị động cơ 2,4 lít MPI, công suất 176 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 226 Nm tại 3.750 vòng/phút. Với động cơ này, xe được quảng bá là có khả năng tăng tốc từ 0-100km/h trong vòng 10,9 giây và có tốc độ tối đa 190km/h cùng mức tiêu thụ nhiên liệu tại 60km/h vào khoảng 5,7 lít/100km. Còn bản máy dầu sử dụng động cơ 2,2 lít CRDi, công suất 197 mã lực tại 3.800 vòng/phút, mô-men xoắn 442 Nm tại 1.800 – 2.500 vòng/phút. Khả năng tăng tốc từ 0-100km/h của xe là 9,8 giây và đạt tốc độ cực đại 190km/h. Xe có mức tiêu thụ nhiên liệu tại 60 km/h tốt hơn khi chỉ vào khoảng 4,9 lít/100km. Cả hai phiên bản đều đi kèm hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu trước (2WD).

 

Hyundai SantaFe 2014 sẽ có mặt tại Showroom của Hyundai Giải phóng sớm nhất vào cuối tháng 11, đầu tháng 12 năm 2012 với cả 2 phiên bản là: máy xăng 2.4l  và máy dầu 2.2l với các mức giá bán đề xuất là: 1.300.000.000 đ cho bản máy xăng 2.4l ; 1.300.000.000 đ cho bản máy dầu 2.2l.

Santafe 2013 - "Kiêu hãnh dẫn đầu" !

 

Giá xe SantaFe 2013: 1.300.000.000

 

Thông số kỹ thuật chung

Kích thước tổng thể (D x R x C) - mm

4.690 x 1.880 x 1.680

Chiều dài cơ sở (mm)

2700

Kích thước đầu xe (mm)

935

Kích thước đuôi xe (mm)

1.055

Khối lượng

 

2.4 Gasonline

 

2.2 Diesel

Nhẹ nhất – Nặng nhất (kg)

1.612 – 1.768

1.723 – 1.874

 

Động cơ

 

Theta 2.4

 

R 2.2

Dung tích xy lanh

2.4 l

2.2 l

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Công suất động cơ (ps/rpm)

176/6.000

197/3.800

Mô men xoắn lớn nhất (kgm/rpm)

23.1/3.750

44.5/1.800-2.500

Hệ thống nạp

Tự nhiên

Turbo (e - VGT)

Hệ thống nhiên liệu

MPi

Common Rail

 

Hộp số

Tự động 6 cấp

 

Truyền động

Dẫn động cầu trước (2WD)

Phanh Ttrước/Sau

Phanh đĩa/Phanh đĩa

Hệ thống treo trước

Độc lập kiểu Macpherson

Hệ thống treo sau

Đa liên kết

Cỡ la zăng

7.5J * 18’’

Cỡ lốp

235/60R18

Hệ thống trợ lực lái

Điện

Góc đánh lái (vòng)

2.95

Bán kính vòng quay tối thiểu

5.45

Vô lăng điều chỉnh cơ

4 hướng

 

Khả năng tăng tốc

 

2.4 L (2WD)

 

2.2 L (2WD)

0 – 100 km/h (s)

10.9

9.8

Tốc độ tối đa (km/h)

190

190

 

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)

 

Tại 60 km/h

5.7

4.9

Tại 80 km/h

7.1

5.4

Tại 100 km/h

7.7

6.4

Dung tích bình nhiên liệu

64 lít

 

Khả năng Offroad

 

Góc thoát trước (độ)

16.9

16.9

Góc thoát sau (độ)

21.5

21.5

Khoảng sáng gầm xe (mm)

185

185

Độ dốc tối đa (%)

57.9

97.1

 

Hệ thống an toàn

 

Camera hậu

 

 

Cảm biến lùi

 

 

HT chống bó cứng ABS

 

 

HT phân bổ lực phanh điện tử EBD

 

 

HT cân bằng điện tử ESP

 

 

HT túi khí (lái + phụ)

 

 

 

Ngoại thất

 

Đèn sương mù trước

 

 

Cụm đèn hậu công nghệ LED

 

 

Giá để đồ trên nóc

 

 

Xy nhan trên gương chiếu hậu

 

 

Kính chắn gió chống ồn

 

 

Đèn soi mặt đất trên gương chiếu hậu

 

 

 

Nội thất

 

Ghế da

 

 

Ghế lái chỉnh điện có đỡ  lưng

 

 

AM/FM + CD/MP3 + USB/AUX

 

 

Điều khiển âm thanh trên vô lăng

 

 

Gương chiếu hậu gập điện + chỉnh điện

 

 

Gương chiếu hậu trong xe chống chói

 

 

Rèm cửa phía sau

 

 

Vô lăng + tay nắm cần số bọc da

 

 

Tap lô siêu sáng

 

 

Đèn pha tự động

 

 

Cảm biến gạt mưa

 

 

Đồng hồ hiển thị thông số hành trình

 

 

Smart key + Engine Start/Stop

 

 

Chân ga tự động (Cruise Control)

 

 

Điều hòa tự động

 

 

Cản gió phía sau

 

 


Video
Y kien